nhớ nhung

Học thuật
Thân thiện
nhớ nhung

Những kỷ niệm này gợi nỗi nhớ nhung.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cảm giác thiết tha, day dứt khi nghĩ về một người đã xa cách hoặc một cảnh , một thời đã qua: "Nhớ nhung" diễn tả một nỗi nhớ sâu sắc, thường mang sắc thái bâng khuâng, lưu luyến, gắn với tình cảm yêu thương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Những kỷ niệm này gợi nỗi nhớ nhung. (Những kỷ niệm này khơi dậy cảm giác nhớ thương da diết.)
    • Anh ấy ra đi để lại trong lòng một nỗi nhớ nhung khôn nguôi. (Anh ấy ra đi, để lại trong lòng một nỗi nhớ thương không dứt.)
    • Bài hát ấy chứa đầy tâm trạng nhớ nhung về quê hương. (Bài hát ấy chứa đầy tâm trạng thương nhớ về quê hương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nỗi nhớ nhung": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh cảm xúc như một thực thể cụ thể, một nỗi niềm chất chứa.

    • Nỗi nhớ nhung cứ dâng lên mỗi khi chiều về. (Cảm giác thương nhớ cứ ùa về mỗi khi chiều xuống.)
  • "Tâm trạng nhớ nhung": Diễn tả trạng thái tâm lý đang chất chứa nỗi nhớ.

    • Bức thư viết đầy tâm trạng nhớ nhung. (Bức thư được viết với tâm trạng đầy thương nhớ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhớ (động từ/danh từ): Chỉ hành động hoặc cảm giác nhớ một ai đó, điều đó. "Nhớ" có nghĩa rộng hơn ít mang sắc thái da diết, lưu luyến như "nhớ nhung".
  • Thương nhớ (động từ/danh từ): Nhấn mạnh sự kết hợp giữa tình thương yêu nỗi nhớ, rất gần nghĩa với "nhớ nhung".
  • Hoài niệm (danh từ): Nỗi nhớ về quá khứ, thường mang tính chất suy , trầm lắng về những điều đã qua.
  • Luyến tiếc (động từ/danh từ): Cảm giác tiếc nuối, quyến luyến điều đó thuộc về quá khứ.
Từ đồng nghĩa
  • Thương nhớ: Nhớ thương, nhớ mong.
  • Lưu luyến: Quyến luyến không muốn rời xa.
  • Bịn rịn: Quyến luyến, vấn vương (thường trong cảnh chia ly).
Thành ngữ liên quan
  • Nhớ nhung da diết: Nhớ thương một cách mãnh liệt, không nguôi.

    • Xa quê lâu ngày, anh ấy cảm thấy nhớ nhung da diết. (Xa quê lâu ngày, anh ấy cảm thấy nhớ thương mãnh liệt.)
  • Mối tình nhớ nhung: Mối tình đầy sự chờ đợi nhớ thương, thường do xa cách.

    • Họ giữ cho nhau một mối tình nhớ nhung qua những bức thư. (Họ giữ cho nhau một mối tình đầy thương nhớ qua những thư.)
nhớ nhung

Những kỷ niệm này gợi nỗi nhớ nhung.

  1. Nghĩ đến cảnh hoặc người vắng mặt một cách thiết tha: Những kỷ niệm này gợi nỗi nhớ nhung.

Từ chứa "nhớ nhung"